Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
aṭṭha garudhamma:bát kỉnh pháp,tám trọng giới cùa tỳ khưu ni buổi sơ thời phật giáo.1.dù đã trăm tuổi đạo vẫn phải kính lễ tỳ khưu mới tu một ngày,2.không đuợc nhập hạ nơi không thể gặp gỡ tỳ khưu tăng,3.mỗi nửa tháng phải đến làm lễ phát lộ dưới sự chứng minh của tỳ khưu tăng,4.ngày tự tứ phải làm lễ trước lưỡng phái tăng,5.tỳ khưu ni phạm tội tăng tàn phải trải qua # ngày mānatta trước lưỡng phái tăng,không phải chỉ # đêm như tỳ khưu,6.nữ nhân nào cũng phải trải qua hai năm học nữ (sikkhāmānā) trước khi thọ đại giới trước lưỡng phái tăng,7.tỳ khưu ni không được vin bất cứ lý do nào để nặng lời với một tỳ khưu,8.tỳ khưu-ni không thể làm việc trách cứ,giáo giới,huấn thị đối với tỳ khưu tăng (cullavagga).

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,