Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 黃秉榮譯
āvasatha:n.[〃<āvasati] 住處,居宅,房舍.
パーリ語辞典 水野弘元著
āvasatha:n.[〃<āvasati] 住処,居宅,房舎.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Āvasatha,【陽】 住所,住處,休息的房子。(p58)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
āvasatha,(Sk.āvasatha,fr.ā + vas),【陽】住所,住處,休息的房子(dwelling-place,habitation; abode,house,dwelling)。Pāci.IV,303 (CS:p.399)︰āvasathacīvaraṁ nāma “Utuniyo bhikkhuniyo paribhuñjantū"ti dinnaṁ hoti.(月華衣(月經布)︰提供比丘尼月經使用的(布)。Pāci.IV,71 (CS:Pāci.pg.97)︰āvasathapiṇḍo nāma pañcannaṁ bhojanānaṁ aññataraṁ bhojanaṁ-- sālāya vā maṇḍape vā rukkhamūle vā ajjhokāse vā anodissa yāvadattho paññatto hoti. Agilānena bhikkhunā sakiṁ bhuñjitabbo. Tato ce uttari ‘bhuñjissāmī’ti paṭiggaṇhāti,āpatti dukkaṭassa. Ajjhohāre ajjhohāre āpatti pācittiyassa.(公共施食處︰五種正食的某一個食物。在廳堂、暫時的棚、樹下、露天、.無限制的、就個人的需要及主意。無病比丘(只可)一次乞食。如果接受超過那(限量)‘我將吃的’,犯惡作。塞滿、再塞滿,犯懺悔。)
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
āvasatha:āvasatha(pu)
အာဝသထ(ပု)
«ā+vasa+atha.āvasantietthāti āvasatho.ṇvādi.85»
[အာ+ဝသ+အထ။ အာဝသႏၲိဧတၳာတိ အာဝသေထာ။ ဏြာဒိ။၈၅]
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
āvasatha:[m.] abode; dwelling; rest-house.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Āvasatha,[Sk.āvasatha,fr.ā + vas] dwelling-place,habitation; abode,house,dwelling Vin I 226 (°âgāra restinghouse); IV,304 (= kavāṭabaddha); S.I,94,229; IV,329; Sn.287,672; J.IV,396; VI,425; Pug.51; Miln.279.(Page 112)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
ĀVASATHA:[m] chỗ ở,nơi cư ngụ,nhà trọ
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
āvasatha:am thất của ni giới,bắt buộc phải có cửa nẻo nghiêm cẩn,và khi rời khỏi phải báo cho bạn tu được biết,để phòng kẻ gian không làm vậy sẽ phạm tội ba dật đề.trong vài trường hợp,āvasatha còn đồng nghĩa với āvasathāgāra,một kiểu phước xá tương đối tiện nghi ở vài địa phương,dành cho khách phương xa,người bệnh hay phụ nữ có con mọn ngày nay ở Ấn độ cũng có nhà dharma-sālā với tổ chức và mục đích tương tự
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
āvasatha:အာဝသထ(ပု)
[အာ+ဝသ+အထ။ အာဝသႏၲိဧတၳာတိ အာဝသေထာ။ ဏြာဒိ။၈၅]
(ဧည့္သည္တို႔) လာေရာက္၍-ေနထိုင္ရာ-တည္းခိုရာ-အရပ္၊ အိမ္၊ ေက်ာင္း-ဇရပ္၊ မ႑ပ္၊ တိုက္ခန္း (စသည္)။ အာဝသထဒြါရ,အာဝသထပိ႑,အာဝသထာဂါရ,အဇၩာဝသထ,ဂိၪၨကာဝသထ-တို႔လည္းၾကည့္။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
āvasatha:အာ-ဝသထ (ပ) (အာ√ဝသ္+အထ)
ေနရာ။ အိမ္။ ေက်ာင္း။ စရပ္။ တည္းခိုရာ။ တည္းအိမ္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,