Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 黃秉榮譯
āvaraṇa:n.[BSk.〃<ā-varati] 障,障礙.
パーリ語辞典 水野弘元著
āvaraṇa:n.[BSk.〃<ā-varati] 障,障碍.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Āvaraṇa,【中】 關閉,障礙,棒(用作柵欄),屏(掩蔽物)。(p58)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
āvaraṇa,(‹ā+vr),【中】關閉,障礙,棒(用作柵欄),屏(掩蔽物)。
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
āvaraṇa:āvaraṇa(na)
အာဝရဏ(န)
«ā+vara+yu»
[အာ+ဝရ+ယု]
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
āvaraṇa:[nt.] shutting off; hindrance; a bar; a screen.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Āvaraṇa,(adj.-n.) [fr.ā + vṛ,cp.āvarati; BSk.āvaraṇa in pañc’āvaraṇāni Divy 378] shutting off,barring out,withstanding; nt.hindrance,obstruction,bar Vin.I,84 (°ṁ karoti to prohibit,hinder); II,262 (id.); D.I,246 (syn.of pañca nīvaraṇāni); S.V,93 sq.; A.III,63; J.I,78 (an°); V,412 (nadiṁ °ena bandhāpeti to obstruct or dam off the river); Sn.66 (pahāya pañc’āvaraṇāni cetaso,cp.Nd2 379),1005 (an°-dassāviṇ); Ps.I,131 sq.; II,158 (an°); Pug.13; Dhs.1059,1136; Vbh.341,342; Miln.21 (dur° hard to withstand or oppose).-- dant° “screen of the teeth",lip J.IV,188; VI,590.(Page 111)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
ĀVARAṆA:[nt] sự che lấp,chướng ngại,sự cản trở,một tấm ngăn
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
āvaraṇa:nôm na là lối phạt cấm cửa,một trong các phép phạm đàn (brahma-daṇḍa) đối với một tỳ khưu ni hay sa di có thái độ bất kính đối với tỳ khưu tăng đương sự bị cấm không cho bước vào trú xá tập thể,nếu đó là ni,còn đối với sa di thì bị cấm không cho về phòng riêng hay chỗ ngụ thường ngày trường hợp tỳ khưu thì bị cấm không được dùng cơm chung với tăng chúng
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
āvaraṇa:chướng,chướng ngại
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
āvaraṇa:အာဝရဏ(န)
[အာ+ဝရ+ယု]
(၁) (က) တားျမစ္ျခင္း။ (ခ) ေရွးဦးစြာပိတ္ပင္တားဆီးျခင္း။ (ဂ) ေစာင့္စည္းထိန္းသိမ္းျခင္း။ (တိ) (၂) (က) ပိတ္ပင္ တားဆီးတတ္ေသာ၊ အရာ (အပိတ္အပင္အတားအဆီး)။ (ခ) ကုသိုလ္တရား-ကုသိုလ္ျဖစ္ခြင့္-စိတ္-ကို ေရွးဦးစြာ ပိတ္ပင္ တားဆီးတတ္ေသာ၊ တရား (နီဝရဏ အကုသိုလ္တရား)။ (ဂ) သိဖြယ္တရားတို႔ကို မသိႏိုင္ေအာင္ ပိတ္ပင္တားဆီးတတ္ေသာ၊ အရာ။ (ဃ) အကာအရံ၊ နံရံ။ (င) ဆည္႐ိုး၊ တာ႐ိုး၊ တာတမံ၊ (စ) အေစာင့္အေရွာက္။ (၃) ပိတ္ပင္တားဆီး-အပ္ေသာ-အပ္ရာျဖစ္ေသာ။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
āvaraṇa:အာ-ဝရဏ (န) (အာ√ဝရ္+ယု)
ဖံုးကြယ္ျခင္း။ ဟန္႔ဆီးျခင္း။ ပိတ္ပင္ျခင္း။ ခ်ပ္ဝတ္။ အိပ္ရာတိုက္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,