Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 黃秉榮譯
ārāmika:a.m.[ārāma-ika] 已喜的,僧園的; 寺男.f.ārāmakiṇī 寺女,朝寺的女客.
パーリ語辞典 水野弘元著
ārāmika:a.m.[ārāma-ika] 喜べる,僧園の; 寺男.f.ārāmakiṇī 寺女,寺への女客.
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
ārāmika:ārāmika(ti)
အာရာမိက(တိ)
«ārāma+ika»
[အာရာမ+ဣက]
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
ārāmika:[m.] an attendant in a monastery.(adj.) belonging to a monastery.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Ārāmika,(adj.) [fr.ārāma] 1.(to ārāma 1) finding delight in,fond of (c.Gen.) (or servant in general?) Miln.6 (saṅghassa trsl.at the service of the order).-- 2.(to ārāma 2) belonging to an Ārāma,one who shares the congregation,an attendant of the Ārāma Vin.I,207 sq.; II,177 (& °pesaka),211; III,24; IV,40; V,204; A.II,78 (°samaṇuddesa); III,109 (id.),275 (°pesaka); J.I,38 (°kicca) Vism.74 (°samaṇuddesa).-- f.ārāmakiṇī a female attendant or visitor of an Ārāma Vin.I,208.(Page 108)
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
ārāmika:tịnh nhân,từ gọi chung những cư sĩ giúp việc trong một tự viện (chỉ là trường hợp cá biệt) đức phật cho phép chư tăng nuôi họ trong điều kiện có thể ngày xưa,vua tần bà sa la (bimbisāra) từng gửi người đến phục vụ ngài pilindavaccha nhóm người này đã lập thôn mà sống và làng họ ở được gọi là pilindavacchagāma khu vườn của ngài trưởng lão cũng được gọi là pilinda-vacchārāma cả khu vườn và ngôi làng mang tên ngài hiện nằm trong khu bihar-shariff ở quận nalanda,bang bihar,Ấn độ)
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
ārāmika:အာရာမိက(တိ)
[အာရာမ+ဣက]
အာရာမ္-ေက်ာင္းတိုက္-ဥယ်ာဉ္-၌ ယွဉ္-ကိုေစာင့္-ေသာ၊ သူ။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
ārāmika:အာရာမိက (ပ)
ဥယ်ာဥ္ေစာင့္။ အာရာမ္ေစာင့္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,