Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 黃秉榮譯
ārāma:m.[〃] 園,園林,遊園,公園,僧園.-pāla 守園者.-ropa,-ropana 造園者,造林.-vatthu 僧園的敷地(土地,用地).
パーリ語辞典 水野弘元著
ārāma:m.[〃] 園,園林,遊園,公園,僧園.-pāla 守園者.-ropa,-ropana 造園者,造林.-vatthu 僧園の敷地.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Ārāma,【陽】 1.快樂,高興。 2.公園。 3.寺院。 ~pāla,【陽】 公園的看守員。 ~ropa,【陽】 種植者。 ~vatthu,【中】 花園的地點。 ~mika,【陽】寺院的侍從,【形】 寺院的。(p56)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
ārāma,【陽】1.快樂,高興。2.公園。3.寺院。ārāmapāla,【陽】公園的看守員。ārāmaropa,【陽】種植者。ārāmavatthu,【中】花園的地點。ārāmika,【陽】寺院的侍從,【形】寺院的。
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
ārāma:ārāma(pu)
အာရာမ(ပု)
«ā+ramu+ṇa»
[အာ+ရမု+ဏ]
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
ārāma:[m.] 1.pleasure; delight; 2.a park; 3.a monastery.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Ārāma,[Sk.ārāma,ā + ram] -- 1.pleasure,fondness of (-°),delight,always as adj.(-°) delighting in,enjoying,finding pleasure in (usually combd. with rata,e.g.dhammārāma dhammarata finding delight in the Dh.) S.I,235; IV,389 sq.(bhav°,upādān°); A.I,35,37,130; II,28 (bhāvan°); It.82 (dhamm°); Sn.327 (id.; expld. by SnA 333 as rati and “dhamme ārāmo assā ti”); Pug.53 (samagg°); Vbh.351.-- 2.a pleasure-ground,park,garden (lit.sport,sporting); classified at Vin.III,49 as pupph° and phal° a park with flowers or with fruit (i.e.orchard),def.at DhA.III,246 as Veḷuvana-Jīvak’ambavan’ādayo,i.e.the park of Veḷuvana,or the park belonging to Jīvaka or mango-groves in general.Therefore:(a) (in general) a park,resort for pastime etc.Vin.II,109; D.II,106; Dh.188; Vv 795 (amb° garden of mangoes); VvA.305 (id.); Pv.II,78 (pl.ārāmāni = ārām’ûpavanāni PvA.102).-- (b) (in special) a private park,given to the Buddha or the Saṅgha for the benefit of the bhikkhus,where they meet & hold discussions about sacred & secular matters; a place of recreation and meditation,a meeting place for religious gatherings.Amongst the many ārāmas given to the bhikkhus the most renowned is that of Anāthapiṇḍika (Jetavana; see J.I,92--94) D.I,178; Vin.IV,69; others more frequently mentioned are e.g.the park of Ambapālī (Vin.I,233); of Mallikā (D.I,178),etc.-- Vin.I,39,140,283,291; II,170; III,6,45,162; IV,85; A.II,176; Dpvs.V,18.

--pāla keeper of a park or orchard,gardener Vin.II,109; VvA.288.--ropa --ropana planter,planting of pleasuregroves S.I,33; PvA.151.--vatthu the site of an Ārāma Vin.I,140; II,170; III,50,90.(Page 108)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
ĀRĀMA:[m] sự vui thích,vui vẻ,một công viên,một ngôi chùa --pāla [m] người trông nom công viên --ropa [m] người trông cây --vaṭṭhu [nt] nơi,vị trí của công viên --mika [m] người giúp việc,hay hầu hạ trong chùa -- [adj] thuộc về chùa chiền
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
ārāma:gồm hai loại hoa viên (pupphārāma vườn hoa) và thọ viên (phalā-rāma - vườn trái) thời phật tại thế,các tự viện thường được xây dựng trong những vườn cây (như chùa trúc lâm,chùa kỳ viên,vườn da-xà của dòng thích tộc,vườn xoài của lương y jīvaka,vườn xoài của danh kỹ ambapāli,),như một lối ẩn lâm tại thị từ đó cảnh chùa thường được gọi là già lam,chữ phiên âm từ phạn ngữ ārāma (khu vườn) tất cả cây,trái,hoa,lá,trong các vườn cây đã được dâng cúng tam bảo đều là những giáo sản của chung tăng chúng mười phương,không ai có thể tùy tiện sử dụng riêng tư tỳ khưu ni khi chưa xin phép trước cũng không được vào những khu vườn của tăng chúng,nếu tùy tiện sẽ phạm tội ba dật đề
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
ārāma:ngôi chùa; khu công viên
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
ārāma:အာရာမ(ပု)
[အာ+ရမု+ဏ]
(၁) ေမြ႕ေလ်ာ္ျခင္း၊ ေရွး႐ွဴေမြ႕ေလ်ာ္ျခင္း။ (၂) ေမြ႕ေလ်ာ္-အပ္-ထိုက္-ေသာအရာ(ကမၼ=ေက်ာင္းေဆာက္ျခင္းစေသာ အမႈလုပ္ငန္း၊ ပဟာန=ကိေလသာတို႔ကို ပယ္သတ္ျခင္း-စေသာ အရာမ်ားတည္း)။ (၃) ေမြ႕ေလ်ာ္တတ္ေသာ သူ။ (၄) ေမြ႕ေလ်ာ္ေၾကာင္း။ (၅) ေမြ႕ေလ်ာ္-လာေရာက္ေပ်ာ္ေမြ႕-ရာဌာန၊ ေမြ႕ေလ်ာ္ေစတတ္ေသာ ဌာန။ (က) အာရာမ္၊ အရံ၊ ဝင္း၊ ျခံ၊ ဥယ်ာဉ္၊ ေက်ာင္းတိုက္။ (ခ) ႐ူပါ႐ုံစေသာ အာ႐ုံ။ (ဂ) ညီၫြတ္ေသာ သူ။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
ārāma:အာ-ရာမ (ပ) (အာ√ရမ္+ဏ)
ေမြ႕ေလ်ာ္ျခင္း။ ႏွလံုးေမြ႕ေလ်ာ္ဖြယ္ရာ။ ဥယ်ာဥ္။ အာရာမ္။ ျခံ။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,